Ý nghĩa của từ nghĩa vụ là gì:
nghĩa vụ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ nghĩa vụ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nghĩa vụ mình

1

18   7

nghĩa vụ


Nghĩa vụ là việc, hành vi bắt buộc phải làm để phục vụ xã hội, người khác ,kể cả bản thân mà đạo đức hay pháp luật quy định.
Quang Văn - Ngày 30 tháng 4 năm 2015

2

5   5

nghĩa vụ


Theo tôi, nghĩa vụ là trách nhiệm đạo đức, nên làm và tự nguyện. Nhiệm vụ là trách nhiệm pháp lý, bắt buộc phải làm theo luật định
karel - Ngày 25 tháng 7 năm 2016

3

0   1

nghĩa vụ


Danh từ diễn tả nhiệm vụ theo tính chất bắt buộc hoặc tự nguyện. Nó là bổn phận và trách nhiệm thực hiện một việc nào đó khi được giao.
Ví dụ: Chị hai có nghĩa vụ trông coi và chăm em khi mẹ vắng nhà.
nga - Ngày 19 tháng 10 năm 2018

4

10   16

nghĩa vụ


Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. | : ''Lao động là '''nghĩa vụ''' của mỗi người.'' | : '''''Nghĩa [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

6   15

nghĩa vụ


d. 1 Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động là nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp). 2 (kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Đi nghĩa vụ. Khám nghĩa vụ (khám s [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

3   15

nghĩa vụ


d. 1 Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động là nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. T [..]
Nguồn: vdict.com

7

2   19

nghĩa vụ


việc bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác mà pháp luật hay đạo đức quy định thực hiện nghĩa vụ công d& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn


Thêm ý nghĩa của nghĩa vụ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nghèo quỹ đạo >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa