Ý nghĩa của từ ngọt ngào là gì:
ngọt ngào nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ ngọt ngào. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngọt ngào mình

1

13   13

ngọt ngào


: ''Cười cười nói nói '''ngọt ngào''' (Truyện Kiều)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   8

ngọt ngào


Ngọt như mía lùi
thùy linh - Ngày 23 tháng 6 năm 2015

3

7   11

ngọt ngào


Nh. Ngọt. ngh. 3: Cười cười nói nói ngọt ngào (K).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

6   12

ngọt ngào


ngọt, gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát) tình yêu ngọt ngào sự cám dỗ ngọt ngào
Nguồn: tratu.soha.vn

5

5   12

ngọt ngào


Nh. Ngọt. ngh. 3: Cười cười nói nói ngọt ngào (K).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngọt ngào". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ngọt ngào": . ng [..]
Nguồn: vdict.com

6

5   12

ngọt ngào


sādu (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của ngọt ngào
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< no đủ ninh ních >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa