Ý nghĩa của từ ngạo mạn là gì:
ngạo mạn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ngạo mạn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngạo mạn mình

1

22   11

ngạo mạn


Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

12   12

ngạo mạn


Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

13   16

ngạo mạn


Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngạo mạn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "ngạo mạn": . ngạo mạn ngọ [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   13

ngạo mạn


kiêu ngạo đến mức hỗn xược cười ngạo mạn thái độ ngạo mạn
Nguồn: tratu.soha.vn

5

7   16

ngạo mạn


dappa (nam), dappita (tính từ), unnala (tính từ), gabbita (tính từ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của ngạo mạn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thử hỏi thừa nhận >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa