Ý nghĩa của từ ngưỡng mộ là gì:
ngưỡng mộ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ngưỡng mộ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngưỡng mộ mình

1

16   7

ngưỡng mộ


kính phục và yêu mến ngưỡng mộ tài năng nhìn bằng ánh mắt ngưỡng mộ Đồng nghĩa: ái mộ, hâm mộ
Nguồn: tratu.soha.vn

2

9   5

ngưỡng mộ


rất khâm phục
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 1 năm 2016

3

8   8

ngưỡng mộ


Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo. | : ''Vị anh hùng dân tộc được bao thế hệ '''ngưỡng mộ'''.'' | : ''Được nhiều người '''ngưỡng mộ'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

8   8

ngưỡng mộ


đgt. Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo: Vị anh hùng dân tộc được bao thế hệ ngưỡng mộ được nhiều người ngưỡng mộ.. Các kết quả tìm ki [..]
Nguồn: vdict.com

5

5   8

ngưỡng mộ


đgt. Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo: Vị anh hùng dân tộc được bao thế hệ ngưỡng mộ được nhiều người ngưỡng mộ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của ngưỡng mộ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< racloir raclure >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa