Ý nghĩa của từ ngông là gì:
ngông nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 13 ý nghĩa của từ ngông. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngông mình

1

83   39

ngông


Ngông là tự cao, coi mình là n quan trọng, xuất chúng hơn người khác, muốn khẳng định mình, coi mình là người quan trọng...
hà huy - Ngày 02 tháng 1 năm 2014

2

76   36

ngông


Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường. | : ''Chơi '''ngông'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

61   26

ngông


có những lời nói, việc làm ngang tàng, khác lẽ thường, bất chấp sự khen chê của người đời tính thích chơi ngông n [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

64   37

ngông


tỏ ra bất cần sự khen chê của người đời, bằng những lời nói, việc làm khác thường: Chơi ngông quá.
Kinomoto Sakura - Ngày 08 tháng 12 năm 2013

5

54   31

ngông


tỏ ra bất cần sự khen chê của người đời, bằng những lời nói, việc làm khác thường: Chơi ngông quá.
Kinomoto Sakura - Ngày 08 tháng 12 năm 2013

6

40   27

ngông


Ngông là làm những việc trái với lẽ thường,khác với mọi người.
Trong văn chương ngông còn có nghĩa là bản lĩnh con người có cá tinh mạnh mẽ.
Việt Anh - Ngày 15 tháng 7 năm 2016

7

38   29

ngông


ngông là 1 chút điên cuồng
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 9 năm 2015

8

2   1

ngông


-chữ ''ngông'' là ngông nghênh, ngông cuồng, ngông ngạo...
-ý nghĩa:
+> là tự cao tự đại, coi mình là qtrọng nhất, xuất chúng hơn người khác, muốn khẳng định cái ''tôi'' tài hoa hơn người của bản thân
+>có những lời nói, việc làm ngang tàn, khác lẽ thường, bất chấp sự bình phẩm từ dư luận xã hội
+>đó chính là bản lĩnh và cá tính mạnh mẽ mà khiến con người trở nên ''ngông''
vũ thị thuần - Ngày 10 tháng 1 năm 2018

9

1   0

ngông


-chữ ''ngông'' là ngông nghênh, ngông cuồng, ngông ngạo...
-ý nghĩa:
+> là tự cao tự đại, coi mình là qtrọng nhất, xuất chúng hơn người khác, muốn khẳng định cái ''tôi'' tài hoa hơn người của bản thân
+>có những lời nói, việc làm ngang tàn, khác lẽ thường, bất chấp sự bình phẩm từ dư luận xã hội
+>đó chính là bản lĩnh và cá tính mạnh mẽ mà khiến con người trở nên ''ngông''
haibang10x - Ngày 10 tháng 1 năm 2018

10

0   0

ngông


Ngông cuồng
-coi mình là nhất ,luôn khinh thường kẻ yếu đuối hơn mình
-Ko biết tư lượng sức
-Giọng điệu hống hách.Dáng đi kiêu ngạo
Nguyen Duy - Ngày 05 tháng 5 năm 2020

11

37   40

ngông


t. ph. Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường: Chơi ngông.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

12

37   41

ngông


t. ph. Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường: Chơi ngông.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngông". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

13

37   43

ngông


ngong la tu de cao bn than qua muc ma k can biet n ta la ai
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 2 năm 2014


Thêm ý nghĩa của ngông
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ngót ngông cu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa