Ý nghĩa của từ ngán là gì:
ngán nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ ngán. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa ngán mình

1

0   0

ngán


Chán lắm, đến mức như không chịu nổi. | : '''''Ngán''' thịt mỡ.'' | : ''Xem mãi phim này cũng '''ngán'''.'' | : '''''Ngán''' việc đó lắm.'' | Ngại đến mức sợ. [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

ngán


tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ nó chẳng ng [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

ngán


tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ nó chẳng ngán ai cả.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

ngán


ở trạng thái không thể tiếp nhận, không thể chịu đựng thêm được nữa ăn nhiều phát ngán "Nghĩ đời mà ngán cho đ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

ngán


Ngán (danh pháp hai phần: Austriella corrugata) là loài nhuyễn thể, hai mảnh vỏ sống ở vùng nước mặn và nước lợ. Tại Việt Nam, loại ngán to và ăn được duy n [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của ngán
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< ngày mùa ngáng >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa