Ý nghĩa của từ nao núng là gì:
nao núng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ nao núng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nao núng mình

1

55   11

nao núng


nao núng có nghĩa là : lung lay ,không vững lòng tin ở mình nữa
Huyền Trang - Ngày 15 tháng 12 năm 2014

2

34   21

nao núng


đg. Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. Tinh thần nao núng. Thế lực nao núng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

18   9

nao núng


Lung lay không vững lòng tin ở mình nữa
Nguyễn Diệu Linh - Ngày 08 tháng 11 năm 2014

4

20   19

nao núng


đg. Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. Tinh thần nao núng. Thế lực nao núng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nao núng". Những từ phát âm/đánh v [..]
Nguồn: vdict.com

5

17   21

nao núng


bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa nao núng tinh thần không nao núng trước khó khăn Đồng nghĩa: chao đảo, [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

15   25

nao núng


Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. | : ''Tinh thần '''nao núng'''.'' | : ''Thế lực '''nao núng'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của nao núng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nao nao nau >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa