Ý nghĩa của từ nội tại là gì:
nội tại nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ nội tại. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nội tại mình

1

17   9

nội tại


Ở bên trong sự vật. | : ''Nguyên nhân '''nội tại'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

15   9

nội tại


có ở ngay bên trong bản thân sự vật nguyên nhân nội tại mâu thuẫn nội tại
Nguồn: tratu.soha.vn

3

11   8

nội tại


Tồn tại bên trong sự vật, vật thể. Bản chất bên trong của một thực thể, phi thể .
Isogai - Ngày 20 tháng 3 năm 2016

4

8   12

nội tại


ở bên trong sự vật: Nguyên nhân nội tại.
Nguồn: vdict.com

5

8   13

nội tại


ở bên trong sự vật: Nguyên nhân nội tại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của nội tại
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nguyện ước ngáp gió >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa