Ý nghĩa của từ nền nếp là gì:
nền nếp nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 10 ý nghĩa của từ nền nếp. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nền nếp mình

1

19   11

nền nếp


dt (cn. Nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức: Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp [..]
Nguồn: vdict.com

2

3   2

nền nếp


cham chi hoc tap su sinh hoat co ki luat
hoang bin - Ngày 12 tháng 9 năm 2015

3

1   2

nền nếp


cham chi hoc tap su sinh hoat co ki luat
hoang bin - Ngày 12 tháng 9 năm 2015

4

1   2

nền nếp


cham chi hoc tap su sinh hoat co ki luat
hoang bin - Ngày 12 tháng 9 năm 2015

5

1   2

nền nếp


cham chi hoc tap su sinh hoat co ki luat
hoang bin - Ngày 12 tháng 9 năm 2015

6

4   6

nền nếp


dt (cn. Nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức: Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp lâu đời (NgĐThi). tt Có thói quen tốt: Một gia đình .
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

7

5   7

nền nếp


toàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt giữ gìn n [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

8

0   2

nền nếp


cham chi hoc tap su sinh hoat co ki luat
hoang bin - Ngày 12 tháng 9 năm 2015

9

0   2

nền nếp


LA BIET LAM THEO QUY DINH NH TRUONG
NGUYEN THI BAO NGOC - Ngày 26 tháng 9 năm 2015

10

1   6

nền nếp


Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức. | : ''Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ '''nền nếp''' lâu [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của nền nếp
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nẻ nội trú >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa