Ý nghĩa của từ nầm là gì:
nầm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ nầm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa nầm mình

1

33   21

nầm


một bộ phận cơ thể của con vật. cụ thể ở đây là phần vú, nơi tiết sữa để nuôi con của con cái. về lý thuyết hầu như tất cả các con vật có vú đều có nầm. nhưng nầm người ta thường chế biến làm món ăn có nầm bò, nầm dê, nầm lợn...

không nên nhầm ức gà (chicken breast) với nầm. vì ức gà là cơ, nầm chỉ là một mô mỡ
hansnam - Ngày 22 tháng 7 năm 2013

2

9   7

nầm


Nội tạng động vật hay còn gọi là phủ tạng đề cập đến các cơ quan nội tạng và ruột của một con vật bị xẻ thịt không bao gồm thịt và xương. Bộ ph [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

7   5

nầm


This meaning is NSWF/18+. Click here to show this meaning.
wkien - Ngày 05 tháng 2 năm 2015   NSFW / 18+

4

14   13

nầm


Một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn trước đây. | Một dãy núi thuộc ba xã Sơn Thủy, Sơn Bình và Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

10   9

nầm


d. Miếng thịt ở giữa bụng lợn, bò.... Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nầm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "nầm": . nam nám nạm năm nằm nẳm [..]
Nguồn: vdict.com

6

1   0

nầm


Tiếng TMày, Nùng: nầm Làm vú (nguòi Và động vật có vú)
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 9 năm 2017

7

10   11

nầm


Miếng thịt ở giữa bụng lợn, bò.
Nguồn: vi.wiktionary.org

8

14   15

nầm


d. Miếng thịt ở giữa bụng lợn, bò...
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

9

5   9

nầm


phần thịt ở giữa bụng lợn, trâu, bò, v.v. miếng nầm nầm dê
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của nầm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< nấu nậm >>