né nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ né. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa né mình
1
00
né
Sinh ra đã. | : ''Aveugle-'''né''''' — sinh ra đã mù | Có thiên tư là. | : ''Poète-'''né''''' — có thiên tư là thi sĩ | : ''bien '''né''''' — (từ cũ, nghĩa cũ) thuộc dòng dõi cao sang | : ''être [..]
1 dt. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: né cho người ta đi qua đứng né sang một bên. 2. Nh. Tránh: né đạn loạn tạm né vào gia đình thân qu [..]
1 dt. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén. 2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: né cho người ta đi qua đứng né sang một bên. 2. Nh. Tránh: né đạn loạn tạm né vào gia đình thân quen.