Ý nghĩa của từ melody là gì:
melody nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ melody. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa melody mình

1

20   9

melody


Giai điệu. | Âm điệu, du dương.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

11   6

melody


giai điệu
Nguồn: speakenglish.co.uk

3

10   7

melody


['melədi]|danh từ (âm nhạc) giai điệuTừ điển Anh - Anh
Nguồn: tratu.vietgle.vn

4

1   0

melody


Danh từ:
- Một giai điệu, thường tạo thành một phần của một bản nhạc lớn hơn
Ví dụ: Tôi đã thích bài hát này từ những giai điệu đầu tiên. Tôi quyết định sẽ mua lại bản quyền của nó. (I like this song at the first melody. I decide to buy its copy right).
la gi - Ngày 23 tháng 9 năm 2019

Thêm ý nghĩa của melody
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< melodramatics spirite >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa