(Phương ngữ) mẹ (chỉ dùng để xưng gọi). Đồng nghĩa: bầm, bu, má, mạ, me, mế, u (Phương ngữ) bà "Của đời ông mệ để cho, Mần không ăn có của kho cũng rồi.&qu [..]
d. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.(đph) d. Nh. Bà: Mệ nội, mệ ngoại.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "mệ". Những từ phát âm/đánh vần giống như "mệ": . M M-48 M-7 [..]