mê nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ mê. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mê mình
1
00
mê
Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng. | : '''''Mê''' rổ.'' | : ''Lành làm thúng, thủng làm '''mê'''. (tục ngữ)'' | Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm. | : ''Ngủ '''mê'''.'' | : ''Nằm '''mê'''.'' | [..]
1 dt. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng: mê rổ lành làm thúng, thủng làm mê (tng.).2 tt. 1. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm: ngủ mê nằm mê mê cuồng mê đắm mê hoặc mê hồn mê li mê man mê mụ mê m [..]
1 dt. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng: mê rổ lành làm thúng, thủng làm mê (tng.). 2 tt. 1. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm: ngủ mê nằm mê mê cuồng mê đắm mê hoặc mê hồn mê li mê man mê mụ mê muội mê sảng mê tín đam mê đê mê hôn mê tê mê. 2. Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa: mê gái mê bóng đá mê mải mê mẩn mê mết mê mệt [..]
迷 (Me) (tiếng Trung: 迷; bính âm: mí) là album phòng thu đầu tiên và cũng là album ra mắt của nhóm nhạc Mandopop Hàn Quốc Super Junior-M, một nhóm nhỏ của Super Junior. Me được phát hành dưới dạng CD t [..]