Ý nghĩa của từ mẹ là gì:
mẹ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ mẹ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mẹ mình

1

4   0

mẹ


dt. 1. Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái: nhớ mẹ gửi thư cho mẹ mẹ thương con. 2. Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó: gà con tìm mẹ. 3. Người đàn bà đáng bậc mẹ: người mẹ chiến sĩ. 4. Cái gốc, cái xuất phát những cái khác: lãi mẹ đẻ lãi con.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

3   2

mẹ


Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái. | : ''Nhớ '''mẹ'''.'' | : ''Gửi thư cho '''mẹ'''.'' | : '''''Mẹ''' thương con.'' | Con vật cái, trực tiếp sinh ra đà [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   1

mẹ


người phụ nữ có con, trong quan hệ với con (cũng dùng để xưng gọi) cha sinh mẹ dưỡng sắp được làm mẹ con lại đây với mẹ Đồng nghĩa: [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

1   0

mẹ


Mẹ là người sinh ra mình.
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 8 năm 2014

5

2   2

mẹ


dt. 1. Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái: nhớ mẹ gửi thư cho mẹ mẹ thương con. 2. Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó: gà con tìm mẹ. 3. [..]
Nguồn: vdict.com

6

1   1

mẹ


Mẹ thông thường được dùng để chỉ người phụ nữ mang thai, sinh ra và nuôi lớn đứa trẻ. Tuy nhiên, vì sự phức tạp và các khác biệt trong các định nghĩa [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

7

2   3

mẹ


ammā (nữ), mātu (nữ), mātā (nữ), jananī (nữ), janikā (nữ), janettī (nữ)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của mẹ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< dũng cảm ghép >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa