Ý nghĩa của từ mắt lưới là gì:
mắt lưới nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 3 ý nghĩa của từ mắt lưới. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mắt lưới mình

1

7 Thumbs up   3 Thumbs down

mắt lưới


Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới. | : ''Cá con lọt '''mắt lưới'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4 Thumbs up   4 Thumbs down

mắt lưới


dt Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới: Cá con lọt mắt lưới.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

5 Thumbs up   7 Thumbs down

mắt lưới


dt Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới: Cá con lọt mắt lưới.
Nguồn: vdict.com





<< mắt cá mặn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa