mũ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ mũ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mũ mình
1
10
mũ
d. 1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. 2. Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ: Mũ nấm; Mũ đinh. 3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày: Mũ giày. 4. (toán). "Số mũ" nói tắt: 2 mũ [..]
d. 1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. 2. Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ: Mũ nấm; Mũ đinh. 3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày: Mũ giày. 4. (toán). "Số mũ" nói tắt: 2 mũ [..]
Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. | Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ. | : '''''Mũ''' nấm.'' | : '''''Mũ''' đinh.'' | Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày. | : '''''Mũ''' giày [..]
d. 1. Đồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan. 2. Phần loe ra của một vật ở phía trên, như cái mũ: Mũ nấm; Mũ đinh. 3. Miếng da khâu úp ở phần trên chiếc giày: Mũ giày. 4. (toán). "Số mũ" nói tắt: 2 mũ 3 bằng 8.
[[Image:Chapeaux en peau de castor.jpg|thumb|upright|220px]]Mũ là vật dụng để che đầu. Nó có thể dùng để bảo vệ đầu hoặc vì các lý do nghi lễ hoặc tôn giáo, vì lý do an toàn hoặc được dùng như một phụ [..]