1 d. Sương mù (nói tắt). Mây tạnh mù tan. Quá mù ra mưa (tng.).2 t. 1 (Mắt) mất khả năng nhìn. Người mù (bị mù cả hai mắt). Bị mù một mắt. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả). 2 Ở trạng thái ranh g [..]
1 d. Sương mù (nói tắt). Mây tạnh mù tan. Quá mù ra mưa (tng.). 2 t. 1 (Mắt) mất khả năng nhìn. Người mù (bị mù cả hai mắt). Bị mù một mắt. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả). 2 Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa. Bụi mù trời. Rối mù*. Quay tít mù*. 3 p. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ h [..]