Ý nghĩa của từ mênh mông là gì:
mênh mông nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ mênh mông. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mênh mông mình

1

15   9

mênh mông


Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn. | : ''Biển cả '''mênh mông'''.'' | : ''Cánh đồng rộng '''mênh mông'''.'' | Hết sức lớn lao, hết s [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

8   8

mênh mông


tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có [..]
Nguồn: vdict.com

3

9   9

mênh mông


tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn: tình yêu thương mênh mông.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   1

mênh mông


Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi bên dưới:
“Mẹ là biển rộng mênh mông
Dạt dào che chở…con trông con chờ
Đi xa con nhớ từng giờ
Mẹ là tất cả bến bờ bình yên.”
(Trích, “Mẹ là tất cả” - Phạm Thái)
Câu 1 (1.0 điểm): Khổ thơ trên được viết theo thể thơ nào?
Câu 3 (1.0 điểm): Hình ảnh so sánh nào được sử dụng trong hai câu thơ sau đây? Nêu
tác dụng.
“Mẹ là biển rộng mênh mông
Dạt dào che chở...con trông con chờ.”
Câu 2 (1.0 điểm): Tìm các từ láy được tác giả sử dụng trong khổ thơ và giải nghĩa?
Câu 4 (1.0 điểm): Em hiểu tình cảm gì được thể hiện qua khổ thơ trên ?
Câu 5 (1.0 điểm): Bài học cuộc sống (nhận thức và hành động) em rút ra từ nội dung
khổ thơ trên. (Trả lời khoảng 4 đến 5 dòng)
PHẦN II: LÀM VĂN (5.0 điểm)
Hãy kể lại một truyện cổ tích mà em đã đọc hoặc nghe kể (lưu ý: không sử dụng các
truyện có trong SGK Ngữ văn 6).
---------- Hết -----------
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thê
Ẩn danh - Ngày 17 tháng 1 năm 2022

5

8   9

mênh mông


rộng lớn đến mức như không có giới hạn đồng ruộng mênh mông "Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ ghi l& [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của mênh mông
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< mê muội mía >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa