Ý nghĩa của từ mành là gì:
mành nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 12 ý nghĩa của từ mành. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa mành mình

1

83   19

mành


vật được đan, kết bằng tre trúc, dùng để che cửa hoặc trang trí, có thể cuộn lên, buông xuống hoặc kéo gọn sang hai bên [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

60   16

mành


Mành là một vật dụng dùng để che cửa hoặc cửa sổ tại nhà ở. Mành có thể dịch theo chiều ngang hay chiều dọc để điều chỉnh độ sáng cần thiết cho că [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

27   15

mành


Mành là tấm màn bằng tre, nứa đan thưa.
Mành - Ngày 09 tháng 11 năm 2014

4

23   14

mành


Mành làm từ tre, nứa
Ẩn danh - Ngày 09 tháng 11 năm 2015

5

4   2

mành


mành la môt vật dụng dùng để che bớt nắng ,gió và làm tăng vẻ đẹp cho ngôi nhà.
rt - Ngày 27 tháng 11 năm 2016

6

19   18

mành


la vat dc dan ket bang tre truc dung de cho che cua hoac trang trico the cuon len buong xuong hoac keo gon sang hai ben
tu nhi - Ngày 03 tháng 12 năm 2015

7

1   1

mành


mành là đồ dùng làm bằng tre hoặc trúc dùng để che nắng gió. nếu ko có nhu cầu che nắng gió thì có thể cuộn lên, kéo hoặc phất qua 2 bên. còn tăng vẻ đẹp căn phòng. ngoài ra còn có 2 loại mành đó là mành tự động và mành kéo tay.
bảo châu - Ngày 16 tháng 11 năm 2019

8

27   29

mành


Thuyền buồm lớn. | : ''Các '''mành'''.'' | : ''Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (Nguyễn Tuân)'' | Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

9

1   4

mành


mành là một vật dụng quan trong thường gần rếm và gắn liền
Ẩn danh - Ngày 10 tháng 11 năm 2017

10

19   30

mành


1 dt Thuyền buồm lớn: Các mành Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (NgTuân).2 dt Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng: Bóng nga thấ [..]
Nguồn: vdict.com

11

10   21

mành


mành là một vật để che nắng
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 12 năm 2015

12

14   31

mành


1 dt Thuyền buồm lớn: Các mành Nghệ hẹn gặp nhau ở đây (NgTuân). 2 dt Đồ bằng nan tre ghép bằng dây gai hay sợi móc dùng để che cho bớt ánh nắng: Bóng nga thấp thoáng dưới mành (K); Buồn, quấn mành trông, trông chẳng thấy (Tản-đà). 3 tt Mỏng mảnh, dễ đứt: Đố ai gỡ mối t [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của mành
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< màng trinh màu mỡ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa