Ý nghĩa của từ lung linh là gì:
lung linh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lung linh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lung linh mình

1

24   5

lung linh


lung linh có nghĩa là long lanh, lóng lánh.
kim ngân võ ngọc - Ngày 07 tháng 10 năm 2014

2

25   14

lung linh


từ gợi tả vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng sao sáng lung linh ánh nến lung linh
Nguồn: tratu.soha.vn

3

16   10

lung linh


Nh. Long lanh.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lung linh". Những từ có chứa "lung linh" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary: . lung lay lung tung lung lun [..]
Nguồn: vdict.com

4

8   9

lung linh


Nh. Long lanh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của lung linh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lung bung ly dị >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa