Ý nghĩa của từ liệt kê là gì:
liệt kê nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 8 ý nghĩa của từ liệt kê. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa liệt kê mình

1

31   9

liệt kê


liet ke la sap sep hang loat tu hay cum tu de dien dat sau sac hon day du hon nhung khia canh cua thuc te
nguyen quoc trieu - Ngày 30 tháng 8 năm 2013

2

16   6

liệt kê


là sắp xếp nối tiếp hàng loài từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn sâu sắc hơn những khía cách khác nhau của thực tế hay tư tưởng, tình cảm
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 4 năm 2015

3

16   10

liệt kê


đg. Kê ra từng khoản, từng thứ. Liệt kê những công việc đã làm. Bảng liệt kê tài sản.
Nguồn: vdict.com

4

12   9

liệt kê


kê ra từng khoản, từng thứ có thứ tự liệt kê tài sản bản liệt kê các khoản chi phí trong tháng
Nguồn: tratu.soha.vn

5

11   10

liệt kê


Kê ra từng khoản, từng thứ. Liệt kê những công việc đã làm. Bảng liệt kê tài sản.
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

9   9

liệt kê


Từ “liệt kê” ám chỉ việc trả lời bằng việc nêu ra một dãy, một loạt các ý . Với dạng câu hỏi này, bạn nên nêu từng thứ một theo đúng dạng mà đề bài yêu cầu.
Nguồn: ee.vimaru.edu.vn

7

0   0

liệt kê


liệt kê là sự sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ ,cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay tư tưởng tình cảm
nguyễn ngọc ánh - Ngày 03 tháng 4 năm 2018

8

8   10

liệt kê


đg. Kê ra từng khoản, từng thứ. Liệt kê những công việc đã làm. Bảng liệt kê tài sản.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của liệt kê
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< liệt dương liệt thánh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa