Ý nghĩa của từ liệng là gì:
liệng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ liệng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa liệng mình

1

53   35

liệng


Là nghiêng cánh bay vòng rợp trời. Ném bằng cách lia cho bay là là
Ẩn danh - Ngày 28 tháng 11 năm 2015

2

4   2

liệng


Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ). | Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

3   2

liệng


1 đg. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b.).2 đg. 1 Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, m [..]
Nguồn: vdict.com

4

2   1

liệng


1 đg. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b.). 2 đg. 1 Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ. 2 (ph.). Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   3

liệng


nghiêng cánh bay theo đường vòng rợp trời chim én liệng máy bay liệng mấy vòng Động từ ném bằng cách lia cho bay là l [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

6

2   2

liệng


khipati (khip + a), chaḍḍeti ( chadd + e), chaḍḍīya (tính từ), nikkhapati (ni + khip + a), pāteti (pat + e)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của liệng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thầu loe >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa