Ý nghĩa của từ liều lĩnh là gì:
liều lĩnh nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ liều lĩnh. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa liều lĩnh mình

1

12   7

liều lĩnh


t. (Làm việc gì) không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. Hành động liều lĩnh. Dũng cảm, nhưng không liều lĩnh.
Nguồn: vdict.com

2

9   6

liều lĩnh


Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. Hành động liều lĩnh. Dũng cảm, nhưng không liều lĩnh.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   8

liều lĩnh


t. (Làm việc gì) không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. Hành động liều lĩnh. Dũng cảm, nhưng không liều lĩnh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

9   8

liều lĩnh


parissaya (nam)
Nguồn: phathoc.net

5

8   11

liều lĩnh


(làm việc gì) bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra hành động liều lĩnh nảy ra một ý định liều lĩnh
Nguồn: tratu.soha.vn

6

4   7

liều lĩnh


Bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
p.anh - Ngày 09 tháng 2 năm 2015

7

5   9

liều lĩnh


Liều lĩnh là làm những việc vượt ra tầm suy nghĩ và khả năng của bả thân không kể nguy hiểu để liều mì gặt hái thành công.
Ẩn danh - Ngày 12 tháng 12 năm 2014


Thêm ý nghĩa của liều lĩnh
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< liên tưởng loi choi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa