Ý nghĩa của từ lanh lợi là gì:
lanh lợi nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ lanh lợi. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lanh lợi mình

1

11   6

lanh lợi


Thông minh và nhanh nhẹn: Cán bộ lanh lợi.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lanh lợi". Những từ có chứa "lanh lợi" in its definition in Vietnamese. Vietnamese diction [..]
Nguồn: vdict.com

2

11   7

lanh lợi


lanh loi la thong minh, sac xao, nhanh nhen, hoat bat, linh dong!
DIEM - Ngày 25 tháng 12 năm 2013

3

9   7

lanh lợi


tikkha (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

4

6   8

lanh lợi


Thông minh và nhanh nhẹn. | : ''Cán bộ '''lanh lợi'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2   4

lanh lợi


thông minh và nhanh nhẹn
mai - Ngày 30 tháng 1 năm 2016

6

4   8

lanh lợi


nhanh nhẹn, sắc sảo cặp mắt lanh lợi thông minh lanh lợi Đồng nghĩa: linh lợi
Nguồn: tratu.soha.vn

7

4   9

lanh lợi


Thông minh và nhanh nhẹn: Cán bộ lanh lợi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của lanh lợi
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lanh lảnh lao dịch >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa