Ý nghĩa của từ lai lịch là gì:
lai lịch nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ lai lịch. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lai lịch mình

1

18   9

lai lịch


Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc : Biết rõ lai lịch câu chuyện .
Nguồn: vdict.com

2

7   0

lai lịch


Lai lịnh là chỉ một người ,quê quán ,dáng người về người đấy
Ẩn danh - Ngày 26 tháng 10 năm 2017

3

15   9

lai lịch


Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc. | : ''Biết rõ '''lai lịch''' câu chuyện.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

15   10

lai lịch


nguồn gốc và bước đường đã trải qua tìm hiểu lai lịch của đối phương lai lịch không rõ ràng
Nguồn: tratu.soha.vn

5

12   9

lai lịch


Nguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc : Biết rõ lai lịch câu chuyện .
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

3   0

lai lịch


Nói về nơi ở, nguồn gốc của một con người hay một câu chuyện xuất sứ từ đâu mà lại có.
Ngô Quang Huy - Ngày 20 tháng 3 năm 2018

7

0   6

lai lịch


Nguyên do cho thấy người ta rất ghét bạn
Ẩn danh - Ngày 05 tháng 7 năm 2018


Thêm ý nghĩa của lai lịch
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< la ó tát tai >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa