Ý nghĩa của từ lộn xộn là gì:
lộn xộn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lộn xộn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lộn xộn mình

1

2   1

lộn xộn


Không có trật tự : Bài văn lộn xộn ; Chạy lộn xộn.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

1   1

lộn xộn


Không có trật tự. | : ''Bài văn '''lộn xộn'''.'' | : ''Chạy '''lộn xộn'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

1   1

lộn xộn


Không có trật tự : Bài văn lộn xộn ; Chạy lộn xộn.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lộn xộn". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lộn xộn": . [..]
Nguồn: vdict.com

4

1   1

lộn xộn


không có trật tự, không theo một trình tự nào giấy má vứt lộn xộn hàng ngũ lộn xộn Đồng nghĩa: bừa bãi, lung tung Tr&aa [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   2

lộn xộn


ākula (tính từ), āloḷeti (ā + luḷ + e), vikkhipati (vi + khip + a) vikkhipana (trung), vikkhepa (nam), vyākula (tính từ), agaru (tính từ)
Nguồn: phathoc.net

Thêm ý nghĩa của lộn xộn
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< truyền cảm lộng lẫy >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa