Ý nghĩa của từ lộc là gì:
lộc nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ lộc. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lộc mình

1

15   3

lộc


chồi lá non cây trổ lộc Danh từ của trời hay các đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm xưa hưởng lộc trời thánh ban lộc
Nguồn: tratu.soha.vn

2

9   3

lộc


những điều may mắn tốt đẹp đến với ta mà không phải đi tìm
đạt - Ngày 26 tháng 1 năm 2016

3

9   4

lộc


loc mang rat nhieu y nghia loc ve tai san loc chuc quyen loc ve con cai v v..
Ẩn danh - Ngày 10 tháng 10 năm 2016

4

8   4

lộc


Chồi non. | : ''Đâm chồi nẩy '''lộc'''.'' | : ''Đi hái '''lộc'''.'' | Lương bổng của quan lại. | : ''Lương cao '''lộc''' hậu.'' | : ''Bổng '''lộc'''.'' | : ''Lợi '' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

5   5

lộc


1 dt. Chồi non: đâm chồi nẩy lộc đi hái lộc. 2 dt. 1. Lương bổng của quan lại: lương cao lộc hậu bổng lộc lợi lộc phúc lộc thất lộc lộc tước. 2. Của có giá trị do đấng linh thiêng ban cho, theo mê tín: lộc trời lộc bất tận hưởng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

4   9

lộc


1 dt. Chồi non: đâm chồi nẩy lộc đi hái lộc.2 dt. 1. Lương bổng của quan lại: lương cao lộc hậu bổng lộc lợi lộc phúc lộc thất lộc lộc tước. 2. Của c [..]
Nguồn: vdict.com

7

3   9

lộc


makula (trung)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của lộc
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lỗi thời lớp lang >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa