Ý nghĩa của từ lề mề là gì:
lề mề nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lề mề. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lề mề mình

1

10   5

lề mề


chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc đi đứng lề mề tác phong lề mề, chậm chạp anh là chúa lề mề! Đồng n [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

7   5

lề mề


lề mề là lúc nào cũng tỏ ra chậm chạp không khẩn trương
hoang - Ngày 15 tháng 1 năm 2016

3

6   6

lề mề


Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc. | : ''Tác phong '''lề mề'''.'' | : ''Họp hành '''lề mề'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

6   7

lề mề


t. Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc. Tác phong lề mề. Họp hành lề mề.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lề mề". Những từ phát âm/đ [..]
Nguồn: vdict.com

5

5   8

lề mề


t. Chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc. Tác phong lề mề. Họp hành lề mề.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của lề mề
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lết lềnh >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa