Ý nghĩa của từ lận đận là gì:
lận đận nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lận đận. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lận đận mình

1

14   9

lận đận


tt. Vất vả, chật vật vì gặp quá nhiều khó khăn, trắc trở, vấp váp: lận đận trong thi cử đường vợ con lận đận mãi Bị gậy lang thang người thuỷ hạn, Thơ văn lận đận khách phong trần (Tản Đà) lận đận trên đường đời.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

12   10

lận đận


tt. Vất vả, chật vật vì gặp quá nhiều khó khăn, trắc trở, vấp váp: lận đận trong thi cử đường vợ con lận đận mãi Bị gậy lang thang người thuỷ hạn, [..]
Nguồn: vdict.com

3

10   10

lận đận


vất vả, chật vật, không thoát lên được vì gặp phải nhiều trắc trở, khó khăn tình duyên lận đận lận đận về đường thi [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   14

lận đận


Vất vả, chật vật vì gặp quá nhiều khó khăn, trắc trở, vấp váp. | : '''''Lận đận''' trong thi cử.'' | : ''Đường vợ con '''lận đận''' mãi .'' | : ''Bị gậy [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lận đận
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lẩn quất lập dị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa