Ý nghĩa của từ lấp loáng là gì:
lấp loáng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lấp loáng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lấp loáng mình

1

8   2

lấp loáng


Nói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
Ẩn danh - Ngày 04 tháng 9 năm 2015

2

9   8

lấp loáng


Nói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

8   7

lấp loáng


Nói ánh sáng chập chờn khi có khi không.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lấp loáng". Những từ có chứa "lấp loáng": . lấp la lấp loáng lấp loáng
Nguồn: vdict.com

4

4   7

lấp loáng


Nói ánh sáng chập chờn khi có khi không.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của lấp loáng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tranh quyền tranh phong >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa