Ý nghĩa của từ lạnh nhạt là gì:
lạnh nhạt nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lạnh nhạt. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lạnh nhạt mình

1

16   9

lạnh nhạt


Không thân mật, không ân cần : Thái độ lạnh nhạt.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lạnh nhạt". Những từ có chứa "lạnh nhạt" in its definition in Vietnamese. [..]
Nguồn: vdict.com

2

13   9

lạnh nhạt


lạnh, không có biểu hiện tình cảm thân mật, gần gũi trong sự tiếp xúc (nói khái quát) đón tiếp lạnh nhạt trả lờ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

12   10

lạnh nhạt


Không thân mật, không ân cần : Thái độ lạnh nhạt.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   0

lạnh nhạt


tho o vo cam khong gan gui khong than mat
van - Ngày 24 tháng 1 năm 2017

5

0   0

lạnh nhạt


Ko ik lên truong bua cuoi minh phai len thanh pho
Vo thi kim ngan - Ngày 14 tháng 6 năm 2017

6

6   13

lạnh nhạt


Không thân mật, không ân cần. | : ''Thái độ '''lạnh nhạt'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của lạnh nhạt
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trưng binh trơ trọi >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa