Ý nghĩa của từ lạc hậu là gì:
lạc hậu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ lạc hậu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lạc hậu mình

1

38   19

lạc hậu


Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. | : ''Nền kinh tế '''lạc hậu'''.'' | : ''Lối làm ăn '''lạc hậu'''.'' | : ''Tư tưởng '''lạ [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

29   21

lạc hậu


bị tụt lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung nền kinh tế lạc hậu tư tưởng lạc hậu Trái nghĩa: tiê [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

3

23   20

lạc hậu


t. 1 Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. Nền kinh tế lạc hậu. Lối làm ăn lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu. Phần tử lạc hậu. [..]
Nguồn: vdict.com

4

18   20

lạc hậu


t. 1 Bị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung. Nền kinh tế lạc hậu. Lối làm ăn lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu. Phần tử lạc hậu. 2 Đã trở nên cũ, không còn thích hợp với hoàn cảnh, yêu cầu, điều kiện mới. Tin ấy lạc hậu rồi.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của lạc hậu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< thiu thi vị >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa