Ý nghĩa của từ lười biếng là gì:
lười biếng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lười biếng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lười biếng mình

1

8   12

lười biếng


lười (nói khái quát) quen thói lười biếng Đồng nghĩa: chây lười, lười nhác Trái nghĩa: chăm chỉ, siêng năng
Nguồn: tratu.soha.vn

2

5   15

lười biếng


Lười (nói khái quát). | : ''Kẻ '''lười biếng'''.'' | : ''Bệnh '''lười biếng'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   13

lười biếng


t. Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

1   13

lười biếng


t. Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lười biếng". Những từ có chứa "lười biếng" in its definition [..]
Nguồn: vdict.com

5

0   14

lười biếng


ālasiya (trung), kusīta (tính từ), kusītatā (nữ), kusītata (trung), alasa (tính từ), līnatā (nữ), līnatta (trung), tandita (tính từ), tandī (nữ), olīyati (ova + lī + ya)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của lười biếng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lười lườn >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa