Ý nghĩa của từ lương thực là gì:
lương thực nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lương thực. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lương thực mình

1

17   9

lương thực


Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô...
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

2

8   10

lương thực


Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

9   11

lương thực


thức ăn có chất bột như gạo, ngô, khoai, sắn, v.v. (nói khái quát) dự trữ lương thực cho mùa lũ lúa là cây lương th [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

4

6   8

lương thực


Thực phẩm hay còn được gọi là thức ăn là bất kỳ vật phẩm nào, bao gồm chủ yếu các chất: chất bột (cacbohydrat), chất béo (lipit), chất đạm (protein), ho [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

5

9   12

lương thực


Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô...
Nguồn: vdict.com


Thêm ý nghĩa của lương thực
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lương khô trần gian >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa