Ý nghĩa của từ lăng mạ là gì:
lăng mạ nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lăng mạ. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lăng mạ mình

1

12   2

lăng mạ


Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm. | : ''Bị '''lăng mạ''' trước xóm giềng.'' | : ''Những lời '''lăng mạ''' thô bỉ.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

8   2

lăng mạ


đgt. Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm: bị lăng mạ trước xóm giềng những lời lăng mạ thô bỉ.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

9   4

lăng mạ


đgt. Chửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm: bị lăng mạ trước xóm giềng những lời lăng mạ thô bỉ.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lăng mạ" [..]
Nguồn: vdict.com

4

7   3

lăng mạ


nói ra những lời xúc phạm nặng nề đến danh dự bị lăng mạ trước đám đông có hành vi lăng mạ người khác Đồng nghĩa: lă [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

4   1

lăng mạ


bi nguoi khac chui mang xuc pham den nguoi bi
nguyen nguyet - Ngày 13 tháng 4 năm 2015

6

3   3

lăng mạ


là nói xấu người khác vả sỉ nhục người đó
Ẩn danh - Ngày 16 tháng 9 năm 2016


Thêm ý nghĩa của lăng mạ
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lùa lăng tẩm >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa