Ý nghĩa của từ lông mao là gì:
lông mao nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ lông mao. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lông mao mình

1

18   7

lông mao


lông của thú, thường có dạng sợi mềm.
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   2

lông mao


lomh6 mao là những sợ long mền giúp cho thú trong quá trình duy chuyển
thanh - Ngày 17 tháng 11 năm 2016

3

4   6

lông mao


long dang soi mem
Ẩn danh - Ngày 14 tháng 8 năm 2014

4

9   15

lông mao


lông mao là lông mềm thấm nước ví dụ như: thò chuột hamter v...v...
lông mao thường có 1 sợi 1 khác với lông vũ. Lông vũ là lông có 1 sợi chính và nhiều sợi nhỏ tưa ra
phuongnhat - Ngày 09 tháng 4 năm 2015

5

7   15

lông mao


: ''Lông thỏ, lông cừu là '''lông mao'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

6

5   14

lông mao


X. Lông, ngh. 1: Lông thỏ, lông cừu là lông mao.
Nguồn: vdict.com

7

4   14

lông mao


X. Lông, ngh. 1: Lông thỏ, lông cừu là lông mao.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của lông mao
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< sắm sanh lông vũ >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa