Ý nghĩa của từ lãnh đạm là gì:
lãnh đạm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lãnh đạm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lãnh đạm mình

1

38 Thumbs up   7 Thumbs down

lãnh đạm


không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến thái độ lãnh đạm Đồng nghĩa: hờ hững, hững hờ, lạnh lùng, lạnh nhạt, thờ ơ [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

16 Thumbs up   8 Thumbs down

lãnh đạm


. Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. | : ''Thái độ '''lãnh đạm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

14 Thumbs up   6 Thumbs down

lãnh đạm


t. (hoặc đg.). Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. Thái độ lãnh đạm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lãnh đạm". Những từ phát âm/đánh vần giống như "lãnh đạm": . lành [..]
Nguồn: vdict.com

4

7 Thumbs up   4 Thumbs down

lãnh đạm


t. (hoặc đg.). Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. Thái độ lãnh đạm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

5

6 Thumbs up   3 Thumbs down

lãnh đạm


*Lãnh đạm
-K có biểu hiện tình cảm
-Tỏ ra không muốn quan tâm đến
*Từ đồng nghĩa
-Hững hờ
-Lạnh lùng
-...
mèo con - 00:00:00 UTC 30 tháng 1, 2016

6

8 Thumbs up   15 Thumbs down

lãnh đạm


ajjhupekkhati (adhi + upa + ikkhi + a), ajjhupekkhana (trung)
Nguồn: phathoc.net





<< lãng tử lão suy >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa