Ý nghĩa của từ lãnh đạm là gì:
lãnh đạm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ lãnh đạm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lãnh đạm mình

1

34   7

lãnh đạm


không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến thái độ lãnh đạm Đồng nghĩa: hờ hững, hững hờ, lạnh lùn [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

15   8

lãnh đạm


. Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. | : ''Thái độ '''lãnh đạm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

11   6

lãnh đạm


t. (hoặc đg.). Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. Thái độ lãnh đạm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lãnh đạm". Những từ phá [..]
Nguồn: vdict.com

4

6   4

lãnh đạm


t. (hoặc đg.). Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến. Thái độ lãnh đạm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

4   3

lãnh đạm


*Lãnh đạm
-K có biểu hiện tình cảm
-Tỏ ra không muốn quan tâm đến
*Từ đồng nghĩa
-Hững hờ
-Lạnh lùng
-...
mèo con - Ngày 30 tháng 1 năm 2016

6

7   14

lãnh đạm


ajjhupekkhati (adhi + upa + ikkhi + a), ajjhupekkhana (trung)
Nguồn: phathoc.net


Thêm ý nghĩa của lãnh đạm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lãng tử lão suy >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa