Ý nghĩa của từ lâm thời là gì:
lâm thời nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ lâm thời. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa lâm thời mình

1

7   3

lâm thời


Tạm trong một thời gian, chưa chính thức. | : ''Chính phủ '''lâm thời'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

5   2

lâm thời


Tạm trong một thời gian, chưa chính thức : Chính phủ lâm thời.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

2   1

lâm thời


tạm trong một thời gian, chưa chính thức chính phủ lâm thời uỷ ban kháng chiến lâm thời Đồng nghĩa: tạm thời
Nguồn: tratu.soha.vn

4

3   3

lâm thời


Tạm trong một thời gian, chưa chính thức : Chính phủ lâm thời.
Nguồn: vdict.com

5

0   0

lâm thời


Đội pccn lâm thời là đội thành lập trong thời gian nhất định và sẵn sàng cơ động khi có bất cứ tình huống cháy nổ nào đầu tiên phải có mặt
Quang hùng - Ngày 31 tháng 10 năm 2020


Thêm ý nghĩa của lâm thời
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< lâm chung tu huýt >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa