Ý nghĩa của từ làm phiền là gì:
làm phiền nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ làm phiền. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa làm phiền mình

1

4   1

làm phiền


Quấy nhiễu, làm bận người khác.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

làm phiền


Quấy nhiễu, làm bận người khác.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "làm phiền". Những từ có chứa "làm phiền" in its definition in Vietnamese. Vietnamese dictionary:& [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

làm phiền


Quấy nhiễu, làm bận người khác.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

làm phiền


gây phiền hà cho người khác, làm cho phải bận tâm không muốn làm phiền ai bị người khác làm phiền
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

làm phiền


ābādheti (ā + badh + e), viheṭheti (vi + heṭh + e)
Nguồn: phathoc.net

6

0   0

làm phiền


Làm phiền là làm người khác bận ,làm họ khó chịu ,khiến họ bận tâm bởi nhưng điều không đáng phải bận tâm.và quan trọng là bạn không quan trọng với họ nên đừng làm phiền.
Tô phương thảo - Ngày 08 tháng 10 năm 2019


Thêm ý nghĩa của làm phiền
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tuyệt luân tuyệt diệu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa