Ý nghĩa của từ kiện toàn là gì:
kiện toàn nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ kiện toàn. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiện toàn mình

1

31 Thumbs up   7 Thumbs down

kiện toàn


Làm cho mạnh mẽ và đầy đủ. | : '''''Kiện toàn''' tổ chức.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

20 Thumbs up   11 Thumbs down

kiện toàn


từ này thật sự không có nghĩa.ví dụ : kiện hàng ok .bưu kiện ok ....nhưng kiện toàn thật sự không có nghĩa gì cã vì toàn là nghĩa khác như :toàn bộ ,hoàn toàn ,toàn thứ gì ..... còn kiện là : kiện tụng ,kiện hàng sao mà đưa 2 chữ kiện toàn này vào được người ta sẽ hiễu nhầm là kiện cái gì ,kiên toàn bộ cái gì...
KHANG - 2021-08-27

3

29 Thumbs up   20 Thumbs down

kiện toàn


Làm cho đầy đủ bộ phận, đầy đủ tính năng cần thiết, đầy đủ nhân sự, đầy đủ cơ cấu chấp hành và chỉ huy, kiện toàn là bước quan trọng để thực hiện quyền lực lãnh đạo và chỉ huy cho người đứng đầu tổ chức
Vũ Thanh Giang - 2015-11-19

4

12 Thumbs up   7 Thumbs down

kiện toàn


làm cho có đầy đủ các bộ phận về mặt tổ chức để có thể hoạt động bình thường kiện toàn bộ máy lãnh đạo
Nguồn: tratu.soha.vn

5

9 Thumbs up   4 Thumbs down

kiện toàn


Kiện toàn là làm cho hoàn hảo.
Khi nói tới kiện toàn thì phải hiểu là trước đó còn bất toàn, còn chưa hoàn chỉnh.
Hồng Phúc - 2016-05-05

6

7 Thumbs up   7 Thumbs down

kiện toàn


Làm cho mạnh mẽ và đầy đủ: Kiện toàn tổ chức.
Nguồn: vdict.com

7

0 Thumbs up   0 Thumbs down

kiện toàn


kien toan la mot dinh nghia phi li khong cong bang
Ẩn danh - 2018-05-09

8

2 Thumbs up   4 Thumbs down

kiện toàn


kien toan bo may co quan
Ẩn danh - 2015-06-24

9

3 Thumbs up   7 Thumbs down

kiện toàn


Làm cho mạnh mẽ và đầy đủ: Kiện toàn tổ chức.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)





<< kiểm điểm kêu cầu >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa