Ý nghĩa của từ kiểm tra là gì:
kiểm tra nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ kiểm tra. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa kiểm tra mình

1

21   12

kiểm tra


Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không: Kiểm tra việc thi hành các chính sách.
Nguồn: vdict.com

2

3   0

kiểm tra


xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét kiểm tra học kì kiểm tra giấy tờ tuỳ thân
Nguồn: tratu.soha.vn

3

6   5

kiểm tra


Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không. | : '''''Kiểm tra''' việc thi hành các chính sách.''
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   2

kiểm tra


Tra xét kỹ lưỡng xem có đúng hay không: Kiểm tra việc thi hành các chính sách.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

kiểm tra


kiểm tra là sự đánh giá kết quả học tập của mình
Ẩn danh - Ngày 23 tháng 11 năm 2014

Thêm ý nghĩa của kiểm tra
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< kiến lập kiểm điểm >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa