Ý nghĩa của từ khuyết điểm là gì:
khuyết điểm nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ khuyết điểm. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khuyết điểm mình

1

79   26

khuyết điểm


điều thiếu sót, điều sai trong hành động, suy nghĩ hoặc tư cách mắc khuyết điểm khuyết điểm của nó là chủ quan Đồng nghĩa: lỗi T [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

50   26

khuyết điểm


Khuyết điểm là sự sai lầm, thiếu sót, khiếm khuyết của bản thân
Ẩn danh - Ngày 11 tháng 8 năm 2014

3

12   6

khuyết điểm


là những gì mình làm không đúng hay nói đúng hơn là điểm yếu của mình
cute - Ngày 10 tháng 1 năm 2018

4

10   6

khuyết điểm


Khuyết điểm là sai lầm
Ẩn danh - Ngày 19 tháng 12 năm 2017

5

28   27

khuyết điểm


Sai lầm, thiếu sót : Sửa chữa khuyết điểm.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

2   1

khuyết điểm


Khuyết điểm là những điều sai lầm sai trái những việc làm không có suy nghĩ
Ẩn danh - Ngày 07 tháng 4 năm 2020

7

5   7

khuyết điểm


la những việc làm sai trái, biết ma vãn lam, biết mà không làm
iah - Ngày 11 tháng 12 năm 2016

8

18   30

khuyết điểm


Sai lầm, thiếu sót : Sửa chữa khuyết điểm.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khuyết điểm". Những từ có chứa "khuyết điểm" in its definition in Vietnamese. V [..]
Nguồn: vdict.com

9

19   32

khuyết điểm


Sai lầm, thiếu sót. | : ''Sửa chữa '''khuyết điểm'''.''
Nguồn: vi.wiktionary.org


Thêm ý nghĩa của khuyết điểm
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< tướng thuật tướng quân >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa