Ý nghĩa của từ khuất phục là gì:
khuất phục nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ khuất phục. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khuất phục mình

1

15   7

khuất phục


Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác. | : ''Không bao giờ '''khuất phục''' kẻ thù.'' | : ''Đừng hòng '''khuất phục' [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

12   9

khuất phục


chịu hoặc làm cho phải chịu tuân theo sự chi phối của một thế lực nào đó không chịu khuất phục kẻ thù
Nguồn: tratu.soha.vn

3

12   12

khuất phục


đgt. Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác: không bao giờ khuất phục kẻ thù đừng hòng khuất phục lòng yêu nước [..]
Nguồn: vdict.com

4

0   0

khuất phục


Khuất phục nghĩa là : không chiêu khuất phục trước mọi nguy hiểm
Ẩn danh - Ngày 28 tháng 9 năm 2020

5

4   9

khuất phục


avattharati (ava + thar + a), avattharaṇa (trung)
Nguồn: phathoc.net

6

5   11

khuất phục


đgt. Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác: không bao giờ khuất phục kẻ thù đừng hòng khuất phục lòng yêu nước của nhân dân tạ
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de


Thêm ý nghĩa của khuất phục
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khuôn mặt khuếch trương >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa