Ý nghĩa của từ khố là gì:
khố nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ khố. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khố mình

1

1   0

khố


dt. 1. Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục: đóng khố khố dây. 2. Dải thắt lưng: khố đỏ khố lục khố xanh.. Các kết quả tìm kiếm liên [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

khố


Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục. | : ''Đóng '''khố'''.'' | : '''''Khố''' dây.'' | Dải thắt lưng. | : '''''Khố''' đỏ.'' | : '''''Khố''' l [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

0   0

khố


dt. 1. Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục: đóng khố khố dây. 2. Dải thắt lưng: khố đỏ khố lục khố xanh.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

khố


mảnh vải dài và hẹp, dùng để che giữ bộ phận sinh dục (lối trang phục của đàn ông thời xưa, ngày nay vẫn còn ở một số [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

khố


Khố là một trong những loại trang phục cổ xưa nhất của nhân loại. Nó là một tấm vải dài, khổ hẹp dùng để để bọc và che vùng hạ bộ bằng cách quấn t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

6

0   0

khố


Hakama (袴) (Hán Việt đọc là khố) là một loại quần truyền thống của người Nhật. Hakama giống như nửa quần nửa váy, có ống quần rất rộng, để mặc ngo [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của khố
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khẳng định khốc liệt >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa