Ý nghĩa của từ khẳng định là gì:
khẳng định nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ khẳng định. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khẳng định mình

1

28   24

khẳng định


thừa nhận một cách chắc chắn là có, là đúng chưa có chứng cứ nên không dám khẳng định tôi khẳng định rằng công việc sẽ th&agrav [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

1   5

khẳng định


Khẳng định là một công Việt điều tra xong ta mới dám nói khẳng định đó là đúng.
Ko - Ngày 04 tháng 1 năm 2017

3

0   4

khẳng định


Khẳng định là :
Quý dụ:
Một cục kẹo trên bàn một người lấy đi chúng ta quả quyết là người đó lấy.
Đó là khẳng định
Nly - Ngày 19 tháng 1 năm 2022

4

11   21

khẳng định


đgt (H. khẳng: nhận là được; định: quyết định) Thừa nhận quả quyết là đúng: Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận).
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

12   25

khẳng định


đgt (H. khẳng: nhận là được; định: quyết định) Thừa nhận quả quyết là đúng: Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận).. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "khẳng định". Những từ phát âm/đánh vần giố [..]
Nguồn: vdict.com

6

8   25

khẳng định


Thừa nhận quả quyết là đúng. | : ''Chúng ta phải '''khẳng định''' ta là ai (Huy Cận)''
Nguồn: vi.wiktionary.org

Thêm ý nghĩa của khẳng định
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khẩu độ khố >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa