Ý nghĩa của từ khả năng là gì:
khả năng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ khả năng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khả năng mình

1

8 Thumbs up   6 Thumbs down

khả năng


cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định cơn bão có khả năng sẽ suy yếu dần tình hình chiến sự có khả năng thay đổi c&aacut [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

2

6 Thumbs up   6 Thumbs down

khả năng


dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.. Các kết quả t [..]
Nguồn: vdict.com

3

7 Thumbs up   7 Thumbs down

khả năng


satti (nữ), samattha (tính từ), pariyāya (nam), sāmatthiya (trung)
Nguồn: phathoc.net

4

6 Thumbs up   8 Thumbs down

khả năng


dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de (offline)

5

4 Thumbs up   7 Thumbs down

khả năng


Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định. | : ''Phải tính đến '''khả năng''' xấu nhất.'' | Năng lực, tiềm lực. | : ''Một cán bộ có '''khả năng'''.'' | : ''Phát huy mọi '''khả năng''' của [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org





<< phải học >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa