Ý nghĩa của từ khéo là gì:
khéo nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ khéo. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khéo mình

1

1   2

khéo


Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt. | : ''Thợ '''khéo'''.'' | : ''May vá '''khéo'''..'' | : '''''Khéo''' chân '''khéo''' tay..'' | : ''Có khả năng về thủ cô [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   2

khéo


I. t. 1. Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May vá khéo. Khéo chân khéo tay. Có khả năng về thủ công. 2. Biết cách cư xử, đối đãi cho [..]
Nguồn: vdict.com

3

1   3

khéo


I. t. 1. Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt : Thợ khéo ; May vá khéo. Khéo chân khéo tay. Có khả năng về thủ công. 2. Biết cách cư xử, đối đãi cho vừa lòng người khác : Ăn ở khéo ; Khéo chiều vợ . Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm. Biết cách thu xếp thì dù phương ti [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   2

khéo


biết làm những động tác thích hợp trong lao động để tạo ra những sản phẩm đẹp, tinh tế khéo tay "Rượu ngon chẳng nệ be sành, [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

Thêm ý nghĩa của khéo
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< trung gian khép >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa