Ý nghĩa của từ khát vọng là gì:
khát vọng nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ khát vọng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khát vọng mình

1

19   2

khát vọng


Khát vọng là khát khao, là mong ước vươn tới một điều j đó lớn lao của mỗi con người
Ẩn danh - Ngày 29 tháng 9 năm 2015

2

6   9

khát vọng


Sự ước ao, trông ngóng thiết tha.
Nguồn: vdict.com

3

2   7

khát vọng


Sự ước ao, trông ngóng thiết tha.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

3   9

khát vọng


Sự ước ao, trông ngóng thiết tha.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2   11

khát vọng


abhiniharati (abhi + ni + har + a), nikāmeti (ni + kam + e)
Nguồn: phathoc.net

6

1   17

khát vọng


Khát vọng (tiếng Trung Quốc: 渴望) là một bộ phim truyền hình dài tập đề cập đến các vấn đề đạo đức, lối sống trong một gia đình nhiều thế hệ, t [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org


Thêm ý nghĩa của khát vọng
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< khánh thành tư đức >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa