Ý nghĩa của từ jet là gì:
jet nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ jet. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa jet mình

1

3   3

jet


1.dòng, tia2.hổ phách đen3.than nâu sẫm~ of pressure water tia áp, tia nước có áp~ cutting tia cắtcore ~ dòng platmagas ~ dòng khí, luồng khístream ~ dòng, tiaturbulent ~ tia chảy rốiwater ~ tia nước
Nguồn: dialy.hnue.edu.vn

2

2   2

jet


ống phản lực
Nguồn: 41ccm5.youneed.us

3

3   4

jet


Bằng huyền. | Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black). | Huyền. | : ''as black as '''jet''''' — đen nhánh, đen như hạt huyền | Màu đen nhánh, màu đen như hạt h [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

4

2   3

jet


1 Thông dụng
+, Tính từ: bằng huyền, đen nhánh, đen hạt huyền ( (cũng) jet black)
+, Danh từ: Huyền (as black as jet : đen nhánh, đen như hạt huyền)
Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền
Tia (nước, máu, hơi...)
Vòi (ống nước...)
(thông tục) máy bay phản lực
2. Chuyên ngành
+, Toán & tin: (vật lý ) tia, dòng; luồng
VD: gas jet: tia khí
+, Xây dựng: vòi phun
+, Cơ - Điện tử: Tia phun, ngọn lửa phun, vòi phun, ống phun,jiclơ, động cơ phản lực
+, Hóa học & vật liệu: hổ phách đen, than nâu sẫm
+, Kinh tế : thành tia, tia, vòi phun
+, Địa chất: tia, dòng, luồng, miệng phun, vòi phun, mỏ đốt
ThuyNguyen - Ngày 02 tháng 8 năm 2013

Thêm ý nghĩa của jet
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< jester jetliner >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa